GIÁO TRÌNH       PDF       AUDIO       VIDEO       MUSIC       HSK - TOCFL       TỪ ĐIỂN       WEB-SOFT       VIỆT NAM       HÌNH ẢNH       BÀI VIẾT       TẠP CHÍ       VIẾT VĂN      FONT     NGHE      NGỮ PHÁP       KHẨU NGỮ      NGHE NHÌN      VĂN HÓA      LỊCH SỬ     BÁO CHÍ     THƯƠNG MẠI     KINH TẾ     DU LỊCH     DÂN TỘC      KIẾN TRÚC     DỊCH

Wednesday, June 26, 2013

中国历史的朝代年表 NIÊN BIỂU CÁC TRIỀU ĐẠI TRONG LỊCH SỬ TQ

中国历史的朝代年表
朝代
起讫年代
都城
今地
开国皇帝
夏朝
约前2146-1675
安邑
山西夏县
商朝
约前1675-1029年 
河南商丘
西周
约前1029-771
镐京
陕西西安
周文王姬发
东周
770-256
洛邑
河南洛阳
周平王姬宜臼
 
春秋
770-476
 
 
战国
475-221
 
 
秦朝
221-207
咸阳
陕西咸阳
始皇帝嬴政
西汉
206-公元8
长安
陕西西安
汉高祖刘邦
新朝
9-23
 
 
王莽
东汉
25-220
洛阳
河南洛阳
汉光武帝刘秀

220-265
洛阳
河南洛阳
魏文帝曹丕
蜀汉
221-263
成都
四川成都
汉昭烈帝刘备
222-280
建业
江苏南京
吴大帝孙权
西晋
265-316
洛阳
河南洛阳
晋武帝司马炎
东晋
317-420
建康
江苏南京
晋元帝司马睿
十六国
304-439
 
 
南朝
420-479
建康
江苏南京
宋武帝刘裕
479-502
建康
江苏南京
齐高帝萧道成
502-557
建康
江苏南京
梁武帝萧衍
557-589
建康
江苏南京
陈武帝陈霸先
北朝
386-534
平城
山西大同
魏道武帝拓跋珪
 
洛阳
河南洛阳
东魏
534-550
河北临漳
魏孝静帝元善见
西魏
535-556
长安
陕西西安
魏文帝元宝炬
北齐
550-577
河北临漳
齐文宣帝高洋
北周
557-581
长安
陕西西安
周孝闵帝宇文觉
隋朝
581-618
大兴
陕西西安
隋文帝杨坚
唐朝
618-907
长安
陕西西安
唐高祖李渊



后梁
907-923
河南开封
梁太祖朱晃
后唐
923-936
洛阳
河南洛阳
唐庄宗李存勖
后晋
936-947
河南开封
晋高祖石敬瑭
后汉
947-950
河南开封
汉高祖刘暠
后周
951-960
河南开封
周太祖郭威
北宋
960-1127
开封
河南开封
宋太祖赵匡胤
南宋
1127-1279
临安
浙江临安
宋高宗赵构
辽国
907-1125
皇都
辽宁
辽国耶律阿保机
大理
937-1254
太和城
云南大理
西夏
1032-1227
兴庆府
宁夏银川
1115-1234
会宁
阿城()
金太祖阿骨打
中都
北京
开封
河南开封
元朝
1206-1368
大都
北京
元世祖忽必烈
明朝
1368-1644
北京
北京
明太祖朱元璋
清朝
1616-1911
北京
北京
皇太极
中华民国
1912-1949
南京
南京
中华人民共和国1949101成立,首都北京。

中国历史的朝代大事年表 NIÊN BIỂU SỰ KIỆN LỊCH SỬ TQ

中国历史的朝代大事年表

原始社会
170万年前      元谋人生活在云南元谋一带
80万年前        蓝田人生活在陕西蓝田一带
20-70万年前   北京人生活在北京周口店一带
18000年前      山顶洞人开始氏族公社的生活
5-7000年前     河姆渡 半坡母系氏族公社
4-5000年前     大汶口文化中晚期 父系氏族公社
4000多年前    传说中的黄帝 禹时期


Tuesday, March 26, 2013

[PIC] 图片汉语 * “马桶式”电脑流程 * TIẾNG HOA QUA HÌNH ẢNH - CHỖ THẦM KÍN NHẤT...

Hôm qua mới tìm hiểu về phong tục thờ cúng Thần Hộ Mệnh ... Toa lét, tìm được cái hình ni... nó ví von là xử lý của máy tính cũng như sử dụng cái ni... cho nên, mở đầu entry Học tiếng Hoa qua hình ảnh, tớ post hình ni cho bà con học cho vui loạ.... mắt.... hehehehe
Vậy là chúng ta có thêm chuyên mục mới nha... hahahahh
 

P/S: Chú ý..... từ vựng trong hình này là từ vựng của máy tính nha...

* 图片汉语 *
1. 计算机(电脑)流程就像马桶一样
理解新技术 - TÌM HIỂU KỸ THUẬT MỚI
功能键 - Phím chức năng, phím nóng, phím / lệnh thực hiện thao tác xử lý
主要存储器 - Bộ vi xử lý (CPU)
正常运作流程 - Quá trình xử lý ở trạng thái tốt (bình thường)
水流控制装置 - Bộ phận điều khiển quá trình hoạt động
边缘(硬件)- Phần cứng (linh kiện)
调试工具 - Công cụ điều chỉnh xử lý
鼠标 - Con chuột (mouse)
备份 - Backup (sao chép lại) dữ liệu; Dữ liệu được sao chép lưu giữ lại
软盘 - Đĩa mềm
内存 - Bộ nhớ (RAM)
输出 - Trích xuất dữ liệu
满溢(输出/输入错误)- Lỗi sai, lỗi thất bại, sai sót, hậu quả (nghiêm trọng)
应用软件 - Phần mềm ứng dụng
用户界面 - Username; Người sử dụng; Bộ phận quản lý quá trình sử dụng thao tác
中央处理器 - Bộ vi xử lý trung ương (CHIP / CPU)
补充数据 - Bổ sung dữ liệu / Dữ liệu dùng để bổ sung (DATA / DATUM)

Saturday, March 2, 2013

[MUSIC-CN] NGÔI SAO BĂNG BIẾT NÓI DỐI 说谎的流星

NGÔI SAO BĂNG BIẾT NÓI DỐI - 说谎的流星

窗外一场雨 陪我等一个奇跡 随眼中投影 心中漫长的孤寂
Cơn mưa ngoài song cửa dường như cùng anh đợi chờ một kỳ tích sắp sửa xảy ra, anh ngồi đây ánh mắt dõi theo ngắm nhìn cùng với nỗi buồn cô đơn dài đăng đẵng đang dâng tràn trong lòng mình

自从相遇到分离 从甜蜜走到悲戚 这一颗心 是那样小心翼翼
Từ lúc hai ta gặp gỡ cho đến lúc hai ta chia tay nhau, từ những vị ngọt lịm đến những nỗi đau trong tình yêu, trái tim anh yêu em chân thành, không chút lơ đễnh hay lãng quên
 


Tuesday, February 26, 2013

ĐỀ CƯƠNG MÔN VĂN HOÁ TRUNG QUỐC

Phần bài giảng
* TỔNG QUAN VỀ TRUNG QUỐC
- Khái quát về địa lý, tên gọi Trung Quốc
- Vùng văn hóa
- Tên gọi tắt của các vùng – khu vực của Trung Quốc
- Cách phân chia khu vực của Trung Quốc
 


Saturday, January 12, 2013

ÔN TẬP KINH TẾ TQ

Để giúp các em sv lúc rãnh rang có thể ngồi ngẫm nghĩ lại những gì mình đã học và đã quên sạch trên ghế nhà trường, nay 博客(中)(或部落格——台) của tớ xin đăng bài ôn tập môn Kinh Tế TQ bằng tiếng Hoa cho các em nhớ hehehh...

Wednesday, December 26, 2012

[HSK] DEMO THI THỬ HSK THEO BỘ MỚI 2010 (UPDATING 12.2012)

BẢN DEMO BÀI THI THỬ HSK BỘ MỚI 2010
(thông tin lấy từ trang HSK của HanBan)
Cách làm bài:
+ Làm đúng theo yêu cầu thời gian của từng phần thi, làm hết thời gian thì dừng bút để xem mình đã làm được bao nhiêu, và cố gắng ở những phần khác
+ Làm từ cấp 3 hoặc 4 trở lên để quen với độ khó của bài thi
+ File nén gồm bài thi dạng PDF và file nghe của từng cấp độ, giải nén xong, in bài thi từ file Pdf và bắt đầu làm bài thi.


Saturday, December 1, 2012

[MUSIC-CN] HOA HOÈ NỞ TRÊN NON CAO * 高山槐花开


远方的天 有位姑娘 站在树下 等着槐花儿开放
Trời xanh cao vời vợi nơi xa xăm kia có cô gái đứng dưới tán cây, đợi chờ hoa hoè nở rộ

远方的天 有位姑娘 站在树下 等着槐花儿开放
Trời cao xanh vời vợi xa có cô gái đứng dưới tán cây chờ hoa hoè nở rộ


远方飘来忧伤的歌曲写着谁爱谁的事情 倔强的思念很小心 怕触动了记忆
Từ xa vọng lại bài hát mang nỗi niềm man mác, bài ca như vẽ lên chuyện tình ai đó yêu ai đó, những nỗi nhớ nhung "bướng bỉnh" của tuổi yêu từng chút từng chút một như khơi gợi lại làm cô gái chợt chạnh lòng, cô sợ chính mình khơi lại những ký ức của ngày nào yêu nhau

想为你写首歌曲温暖你冰冷的心 那尘世的爱情 不比槐花动情
Tôi muốn viết dành tặng cho em bài hát này để sưởi ấm trái tim giá lạnh của em - và nhắc em rằng chuyện tình của thế gian lắm lúc không làm em chạnh lòng hay động lòng và rung lên từng cung bậc của tình yêu như khi em đang nhìn hoa hoà nở rộ.


高高山上哟一树哟槐哎 手把栏杆啥 望郎来哟
Trên non cao có cây hoa hoà, tán cây dang rộng như đôi vòng tay mong đón chờ người yêu quay về

娘问女儿呀你望啥子哟 我望槐花啥 几时开哟
Mẹ hỏi con gái - "thế mày đang chờ đợi cái gì" ("mày chờ đợi ai hả") - đâu có - con chỉ chờ hoa hoè nở rộ mà thôi, chả biết khi nào hoa nở
(tiếng Tứ Xuyên Shazi vừa dùng để hỏi cái gì - shenme - vừa dùng để ám chỉ con trai)

(说) 几时开几时开几时开 那颗槐花树儿几时开 高高的山上 有一棵槐花树
(Rap) Khi nào  hoa nở - cây hoa hoe kia khi nào nở hoa đây ? Trên non cao chỉ có cây hoa hoe đó thôi

美丽的姑娘站在槐树下她天天等着盼着想着

Cô gái xinh tươi như hoa đứng dưới tán cây ngày ngày đợi chờ - ngày ngày ngóng trông và ngày ngày nhớ nhung

天天等着盼着想着自己爱的情郎何时才能归

Ngày ngày đợi trông rồi lại nhớ nhung đến người mình yêu khi nào mới quay về bên mình

槐花儿槐花儿你几时开情郎啊情郎啊你何时归

Hoa hoè nở - hoa hoà nở rồi khi nào anh mới về đây hỡi người em yêu - khi nào thì anh về

槐花儿情郎啊槐花儿情郎啊你何时何时归

Hoa hoè nở - người yêu ơi có biết - Hoa hoè nở rồi khi nào người mới về bên em đây.


Yuǎnfāngde tiān yǒu wèi gūniáng zhànzài shùxià děngzhe huáihuār kāifàng
Yuǎnfāngde tiān yǒu wèi gūniáng zhànzài shùxià děngzhe huáihuār kāifàng

Yuǎnfāng piāolái yōushāngde gēqǔ xiězhe shéi ài shéi de shìqíng - juèqiángde sīniàn hěn xiǎoxīn pà chùdòng le jìyì
Xiǎng wèi nǐ xiě shǒu gēqǔ wēnnuǎn nǐ bīnglěngde xīn - nà chénshìde àiqíng bù bǐ huáihuā dòngqíng

Gāogāo shānshàng yō yī shù yō huái āi - shǒu bǎ lángān shá wàng láng lái yō
Niáng wèn nǚ’ér ya - nǐ wàng shá zǐ yō - wǒ wàng huáihuā shá - jǐshí kāi yō

Jǐshí kāi - jǐshí kāi - jǐshí kāi - nà kē huáihuā shù’ér jǐshí kāi - gāogāode shānshàng yǒu yī kē huáihuā shù
Měilìde gūniáng zhànzài huáishù xià - tā tiāntiān děngzhe pànzhe xiǎngzhe
Tiāntiān děngzhe pànzhe xiǎngzhe - zìjǐ àide qíngláng héshí cáinéng guī
Huáihuār huáihuār nǐ jǐshí kāi - qíngláng ā qíngláng ā nǐ héshí guī
Huáihuār qíngláng ā huáihuār qíngláng ā - nǐ héshí héshí guī